Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come up against

/kʌm ʌp əˈɡeɪnst/

Nghĩa thường dùng

đối mặt hoặc gặp phải một vấn đề cụm từ

“We came up against several challenges during the project.”Chúng tôi đã gặp phải một số thách thức trong dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...