Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come up together

/kʌm ʌp təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tăng lên hoặc cải thiện cùng nhau động từ

“The two companies came up together in the market.”Hai công ty đã cùng nhau phát triển trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...