come up together
Nghĩa thường dùng
“The two companies came up together in the market.”Hai công ty đã cùng nhau phát triển trên thị trường.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The two companies came up together in the market.”Hai công ty đã cùng nhau phát triển trên thị trường.
Đang tải...