Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come up with a solution

/kʌm ʌp wɪð ə səˈluːʃən/

Nghĩa thường dùng

tìm ra cách để giải quyết vấn đề. cụm từ

“We need to come up with a solution quickly.”Chúng ta cần tìm ra cách giải quyết nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...