come up with a solution
Nghĩa thường dùng
“We need to come up with a solution quickly.”Chúng ta cần tìm ra cách giải quyết nhanh chóng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to come up with a solution quickly.”Chúng ta cần tìm ra cách giải quyết nhanh chóng.
Đang tải...