come up with ideas together
Nghĩa thường dùng
“We can come up with ideas together for the project.”Chúng ta có thể cùng nhau phát triển ý tưởng cho dự án.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We can come up with ideas together for the project.”Chúng ta có thể cùng nhau phát triển ý tưởng cho dự án.
Đang tải...