Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come up with ideas together

/kʌm ʌp wɪð/

Nghĩa thường dùng

tạo ra hoặc phát triển ý tưởng cùng nhau. động từ

“We can come up with ideas together for the project.”Chúng ta có thể cùng nhau phát triển ý tưởng cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...