Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comeback

/ˈkʌm.bæk/

Nghĩa thường dùng

sự trở lại, sự phục hồi danh từ

“He made a remarkable comeback.”Anh ấy đã có một sự trở lại đáng kinh ngạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự trở lại, sự phục hồi

ví dụ

He made a remarkable comeback. — Anh ấy đã có một sự trở lại đáng kinh ngạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...