comeback
/ˈkʌm.bæk/
Nghĩa thường dùng
sự trở lại, sự phục hồi
danh từ
“He made a remarkable comeback.”Anh ấy đã có một sự trở lại đáng kinh ngạc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự trở lại, sự phục hồi
ví dụ
He made a remarkable comeback. — Anh ấy đã có một sự trở lại đáng kinh ngạc.