Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comes first

Nghĩa thường dùng

điều quan trọng nhất cụm từ

“In many situations, trust comes first before any relationship can flourish.”Trong nhiều tình huống, lòng tin là điều quan trọng nhất trước khi bất kỳ mối quan hệ nào có thể phát triển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • điều quan trọng nhất
    • comes first in a competition: đứng đầu trong một cuộc thi
    • what comes first in your life: điều gì quan trọng nhất trong cuộc sống của bạn
  • điều đầu tiên cần chú ý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...