Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Comfort zone

Nghĩa thường dùng

Vùng an toàn cụm từ

“Rock climbing pushes many people beyond their comfort zones.”Leo núi đẩy nhiều người vượt ra khỏi vùng an toàn của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...