Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comfortable sofa

Nghĩa thường dùng

ghế sofa thoải mái cụm từ

“I like to read on the comfortable sofa.”Tôi thích đọc sách trên ghế sofa thoải mái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...