Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comfortable with

/ˈkʌmfərtəbəl wɪð/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy thoải mái với điều gì đó cụm từ

“She is comfortable with public speaking.”Cô ấy cảm thấy thoải mái khi nói trước công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...