comicality
/,kɔmi'kæliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
comicality
/,kɔmi'kæliti/
danh từ
- tính hài hước, tính khôi hài
- trò khôi hài
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of being comical