Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comics

/'kɔmiks/

Nghĩa thường dùng

truyện tranh danh từ

“I enjoy reading comics.”Tôi thích đọc truyện tranh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comics

//

* danh từ
  • truyện tranh
  • văn học rẻ tiền
Định nghĩa tiếng Anh

n a sequence of drawings telling a story in a newspaper or comic book n a professional performer who tells jokes and performs comical acts

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...