Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come together

/kʌm təˈɡɛðər/

Đang hiển thị mục gốc come together cho “coming together”.

Nghĩa thường dùng

gặp gỡ và làm việc như một nhóm. cụm từ

“People from different backgrounds come together for this cause.”Mọi người từ các nền tảng khác nhau gặp nhau vì lý do này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...