come together
/kʌm təˈɡɛðər/
Đang hiển thị mục gốc come together cho “coming together”.
Nghĩa thường dùng
gặp gỡ và làm việc như một nhóm.
cụm từ
“People from different backgrounds come together for this cause.”Mọi người từ các nền tảng khác nhau gặp nhau vì lý do này.