Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

command attention

/kəˈmænd əˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

thu hút sự chú ý hoặc quan tâm cụm từ

“Her outfit commands attention at the event.”Trang phục của cô ấy thu hút sự chú ý tại sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...