commencement
/kə'mensmənt/ GRE phổ biến #13566
Nghĩa thường dùng
lễ tốt nghiệp
danh từ
“Commencement is held in May.”Lễ tốt nghiệp được tổ chức vào tháng Năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commencement
/kə'mensmənt/
danh từ
- sự bắt đầu, sự khởi đầu
- lễ phát bằng (trường đại học Căm-brít, Đơ-blin và Mỹ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an academic exercise in which diplomas are conferred