Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commencement

/kə'mensmənt/ GRE phổ biến #13566

Nghĩa thường dùng

lễ tốt nghiệp danh từ

“Commencement is held in May.”Lễ tốt nghiệp được tổ chức vào tháng Năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commencement

/kə'mensmənt/

danh từ

  • sự bắt đầu, sự khởi đầu
  • lễ phát bằng (trường đại học Căm-brít, Đơ-blin và Mỹ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an academic exercise in which diplomas are conferred

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...