Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

commensalism

/kə'mensəlizm/

danh từ

  • sự ăn cùng mâm, sự ăn cùng bàn, sự cùng ăn
  • (sinh vật học) sự hội sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the relation between two different kinds of organisms when one receives benefits from the other without damaging it

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...