Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commercial bank

/kəˌmɜrʃəl ˈbæŋk/

Đang hiển thị mục gốc commercial bank cho “commercial banking”.

Nghĩa thường dùng

Ngân hàng thương mại cụm từ

“A commercial bank provides loans and accepts deposits from customers.”Ngân hàng thương mại cung cấp khoản vay và nhận tiền gửi từ khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...