commercial exploitation
Nghĩa thường dùng
sự khai thác thương mại
cụm từ
“The commercial exploitation of natural resources can lead to environmental degradation.”Sự khai thác thương mại tài nguyên có thể dẫn đến sự suy thoái môi trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự khai thác thương mại
- commercial exploitation of resources: khai thác thương mại tài nguyên
- sự lợi dụng thương mại