Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commercial exploitation

Nghĩa thường dùng

sự khai thác thương mại cụm từ

“The commercial exploitation of natural resources can lead to environmental degradation.”Sự khai thác thương mại tài nguyên có thể dẫn đến sự suy thoái môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự khai thác thương mại
    • commercial exploitation of resources: khai thác thương mại tài nguyên
  • sự lợi dụng thương mại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...