Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commercial lease

/kəˈmɜːr.ʃəl liːs/

Nghĩa thường dùng

hợp đồng thuê thương mại danh từ

“They signed a five-year commercial lease for the store.”Họ ký hợp đồng thuê thương mại năm năm cho cửa hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...