commercialbank /kəˈmɜrʃəlbæŋk/
n.phr
- Ngân hàng thương mại
ví dụ
A commercial bank provides loans and accepts deposits from customers. — Ngân hàng thương mại cung cấp khoản vay và nhận tiền gửi từ khách hàng.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
A commercial bank provides loans and accepts deposits from customers. — Ngân hàng thương mại cung cấp khoản vay và nhận tiền gửi từ khách hàng.
Đang tải...