Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commercialism

/kə'mə:ʃəlizm/ phổ biến #19499
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commercialism

/kə'mə:ʃəlizm/

danh từ

  • óc buôn bán, tính buôn bán
  • sự buôn bán
Định nghĩa tiếng Anh

n transactions (sales and purchases) having the objective of supplying commodities (goods and services)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...