Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commercialization

/kə,mə:ʃəlai'zeilʃn/ phổ biến #15905

Nghĩa thường dùng

quá trình thương mại hóa sản phẩm hoặc dịch vụ danh từ

“The commercialization of technology is increasing.”Quá trình thương mại hóa công nghệ đang gia tăng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commercialization

/kə,mə:ʃəlai'zeilʃn/

danh từ

  • sự thương nghiệp hoá, sự biến thành hàng hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of commercializing something; involving something in commerce

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...