commercialization
/kə,mə:ʃəlai'zeilʃn/ phổ biến #15905
Nghĩa thường dùng
quá trình thương mại hóa sản phẩm hoặc dịch vụ
danh từ
“The commercialization of technology is increasing.”Quá trình thương mại hóa công nghệ đang gia tăng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commercialization
/kə,mə:ʃəlai'zeilʃn/
danh từ
- sự thương nghiệp hoá, sự biến thành hàng hoá
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of commercializing something; involving something in commerce