Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commercially

/kəˈmɜːr.ʃəl.i/ phổ biến #8634

Nghĩa thường dùng

về mặt thương mại trạng từ

“The product is commercially successful.”Sản phẩm này thành công về mặt thương mại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commercially

//

* phó từ
  • về phương diện thương mại
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a commercial manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...