Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comminuted

/ˈkɔminju:tid/

Nghĩa thường dùng

bị nghiền nát, vỡ vụn tính từ

“The comminuted bone fracture requires surgery.”Gãy xương vỡ vụn cần phẫu thuật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comminuted

//

* tính từ
  • (y học) gẫy vụn
Định nghĩa tiếng Anh

imp. & p. p. of Comminute

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...