commissionership
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commissionership
/kə'miʃnəʃip/
danh từ
- chức vị uỷ viên
- chức vị người đại biểu chính quyền trung ương
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...