Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commit a crime

/kəˌmɪt ə ˈkraɪm/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một hành vi phạm tội cụm từ

“He was arrested for committing a crime last week.”Anh ta bị bắt vì đã thực hiện một hành vi phạm tội tuần trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...