commit a crime
/kəˌmɪt ə ˈkraɪm/
Nghĩa thường dùng
thực hiện một hành vi phạm tội
cụm từ
“He was arrested for committing a crime last week.”Anh ta bị bắt vì đã thực hiện một hành vi phạm tội tuần trước.