Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commit to

/kəˈmɪt tu/

Nghĩa thường dùng

cam kết với điều gì đó cụm từ

“They commit to their goals every day.”Họ cam kết với mục tiêu của mình mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...