Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commit to a healthy lifestyle

/kəˈmɪt tə ə ˈhɛlθi ˈlaɪfstaɪl/

Nghĩa thường dùng

cam kết với lối sống lành mạnh cụm từ

“To see results, you must commit to a healthy lifestyle.”Để thấy kết quả, bạn phải cam kết với lối sống lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...