Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commit to fitness

/kəˈmɪt tə ˈfɪtnəs/

Nghĩa thường dùng

cam kết với thể dục cụm từ

“He decided to commit to fitness for better health.”Anh ấy quyết định cam kết với thể dục để có sức khỏe tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...