Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commit to memory

/kəˈmɪt tuː ˈmem.ər.i/

Nghĩa thường dùng

ghi nhớ, học thuộc lòng cụm từ

“Commit new words to memory by using them.”Ghi nhớ từ mới bằng cách sử dụng chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...