Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commit to regular exercise

/kəˈmɪt tu ˈrɛɡjələr ˈɛksərsaɪz/

Nghĩa thường dùng

dành thời gian thường xuyên cho hoạt động thể chất cụm từ

“It’s important to commit to regular exercise for health benefits.”Điều quan trọng là cam kết tập thể dục thường xuyên để có lợi cho sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...