commit to regular training
/kəˈmɪt tə ˈrɛɡjələr ˈtreɪnɪŋ/
Nghĩa thường dùng
cam kết thời gian cho việc tập luyện đều đặn
cụm từ
“To see improvements, commit to regular training sessions.”Để thấy cải thiện, hãy cam kết tham gia các buổi tập luyện đều đặn.