Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commit to regular training

/kəˈmɪt tə ˈrɛɡjələr ˈtreɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cam kết thời gian cho việc tập luyện đều đặn cụm từ

“To see improvements, commit to regular training sessions.”Để thấy cải thiện, hãy cam kết tham gia các buổi tập luyện đều đặn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...