commode
/kә'mәud/ phổ biến #24466
Nghĩa thường dùng
tủ nhiều ngăn, tủ commôt
danh từ
“She placed her books in the commode.”Cô ấy đặt sách của mình vào tủ commôt.
Biến thể từ
commodes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commode
//
* danh từ- tủ nhiều ngăn, tủ commôt
- ghế dùng để tiểu tiện trong phòng ngủ
Định nghĩa tiếng Anh
n a plumbing fixture for defecation and urination n a tall elegant chest of drawers