Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commode

/kә'mәud/ phổ biến #24466

Nghĩa thường dùng

tủ nhiều ngăn, tủ commôt danh từ

“She placed her books in the commode.”Cô ấy đặt sách của mình vào tủ commôt.

Biến thể từ commodes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commode

//

* danh từ
  • tủ nhiều ngăn, tủ commôt
  • ghế dùng để tiểu tiện trong phòng ngủ
Định nghĩa tiếng Anh

n a plumbing fixture for defecation and urination n a tall elegant chest of drawers

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...