Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commodiousness

/kə'moudjəsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commodiousness

/kə'moudjəsnis/

danh từ

  • sự rộng rãi, sự thênh thang
Định nghĩa tiếng Anh

n. State of being commodious; suitableness for its purpose; convenience; roominess.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...