Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

common cold

/ˌkɒm.ən ˈkəʊld/

Nghĩa thường dùng

Bệnh cảm lạnh thông thường cụm từ

“I have a common cold and need to rest.”Tôi bị cảm lạnh thông thường và cần nghỉ ngơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...