common ground
Nghĩa thường dùng
điểm chung giữa các quan điểm khác nhau
cụm từ
“The two sides found common ground during the negotiations.”Hai bên đã tìm thấy điểm chung trong quá trình đàm phán.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
common ground
//
* danh từ- điểm tương đồng, điểm chung