Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

common ground

Nghĩa thường dùng

điểm chung giữa các quan điểm khác nhau cụm từ

“The two sides found common ground during the negotiations.”Hai bên đã tìm thấy điểm chung trong quá trình đàm phán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

common ground

//

* danh từ
  • điểm tương đồng, điểm chung
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...