Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

common interests

/ˈkɒmən ˈɪntrəsts/

Nghĩa thường dùng

sở thích chung cụm từ

“We bonded over our common interests.”Chúng tôi gắn bó với nhau nhờ sở thích chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...