common question
Đang hiển thị mục gốc common question cho “common questions”.
Nghĩa thường dùng
“The common question among students is about the exam format.”Câu hỏi phổ biến giữa các sinh viên là về định dạng bài thi.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc common question cho “common questions”.
“The common question among students is about the exam format.”Câu hỏi phổ biến giữa các sinh viên là về định dạng bài thi.
Đang tải...