Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

common sense

/ˌkɒmən ˈsens/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

lẽ thường, óc suy xét thông thường cụm từ

“Use a bit of common sense and wear a helmet when you ride a motorbike.”Hãy dùng chút lẽ thường và đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

common sense

//

  • (Tech) thường thức, thông thường
Định nghĩa tiếng Anh

See Common sense, under Sense.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...