common sense
/ˌkɒmən ˈsens/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
lẽ thường, óc suy xét thông thường
cụm từ
“Use a bit of common sense and wear a helmet when you ride a motorbike.”Hãy dùng chút lẽ thường và đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
common sense
//
- (Tech) thường thức, thông thường
Định nghĩa tiếng Anh
See Common sense, under Sense.