Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

common values

/ˈkɑːmən ˈvæljuz/

Nghĩa thường dùng

giá trị chung cụm từ

“Common values are important for social harmony.”Giá trị chung rất quan trọng cho sự hòa hợp xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...