Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commonable

/'kɔmənəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commonable

/'kɔmənəbl/

tính từ

  • có thể chăn ở đất chung (vật)
  • có thể làm đất chung
Định nghĩa tiếng Anh

a. Held in common. a. Allowed to pasture on public commons.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...