commonable
/'kɔmənəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commonable
/'kɔmənəbl/
tính từ
- có thể chăn ở đất chung (vật)
- có thể làm đất chung
Định nghĩa tiếng Anh
a. Held in common. a. Allowed to pasture on public commons.