commonable
/'kɔmənəbl/
tính từ
- có thể chăn ở đất chung (vật)
- có thể làm đất chung
Định nghĩa tiếng Anh
a. Held in common.\na. Allowed to pasture on public commons.
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. Held in common.\na. Allowed to pasture on public commons.
Đang tải...