Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commoner

/'kɔmənə/ Collins ★ phổ biến #18624
Biến thể từ commoners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commoner

/'kɔmənə/

danh từ

  • người bình dân
  • học sinh không có trợ cấp của một tổ chức đỡ đầu (trường đại học Ôc-phớt)
  • người được hưởng quyền chăn thả trên đồng cỏ chung
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) hạ nghị sĩ
    • the First (Chief) commoner: chủ tịch Hạ nghị viện (Anh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who holds no title

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...