Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commonly accepted

/ˈkɒmənli ækˈsɛptɪd/

Nghĩa thường dùng

Được công nhận hoặc đồng ý rộng rãi. cụm từ

“This theory is commonly accepted in the scientific community.”Lý thuyết này được cộng đồng khoa học chấp nhận rộng rãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...