Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commonly observed

/ˈkɒmənli əbˈzɜrvd/

Nghĩa thường dùng

thường thấy cụm từ

“This behavior is commonly observed in children.”Hành vi này thường thấy ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...