commonly seen
Nghĩa thường dùng
“This behavior is commonly seen in teenagers.”Hành vi này thường được thấy ở thanh thiếu niên.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This behavior is commonly seen in teenagers.”Hành vi này thường được thấy ở thanh thiếu niên.
Đang tải...