commonness
/'kɔmənnis/ phổ biến #38814
Nghĩa thường dùng
tính chất chung, tính chất công, tính chất công cộng
danh từ
“The commonness of the species makes it easier to study.”Tính chất chung của loài này làm cho việc nghiên cứu trở nên dễ dàng hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commonness
/'kɔmənnis/
danh từ
- tính chất chung, tính chất công, tính chất công cộng
- tính thông thường, tính phổ biến, tính phổ thông
- tính tầm thường, tính thô tục
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being that is commonly observed n. ordinariness as a consequence of being frequent and commonplace