Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commonness

/'kɔmənnis/ phổ biến #38814

Nghĩa thường dùng

tính chất chung, tính chất công, tính chất công cộng danh từ

“The commonness of the species makes it easier to study.”Tính chất chung của loài này làm cho việc nghiên cứu trở nên dễ dàng hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commonness

/'kɔmənnis/

danh từ

  • tính chất chung, tính chất công, tính chất công cộng
  • tính thông thường, tính phổ biến, tính phổ thông
  • tính tầm thường, tính thô tục
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being that is commonly observed n. ordinariness as a consequence of being frequent and commonplace

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...