commonplaceness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commonplaceness
/'kɔmənpleisnis/
danh từ
- tính tầm thường; tính chất sáo, tính chất cũ rích
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality of being commonplace; commonness.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The quality of being commonplace; commonness.
Đang tải...