Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commonwealth

/'kɔmənwelθ/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #14121

Nghĩa thường dùng

khối thịnh vượng chung danh từ

“The Commonwealth includes many countries.”Khối thịnh vượng chung bao gồm nhiều quốc gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commonwealth

/'kɔmənwelθ/

danh từ

  • toàn thể nhân dân (của một nước)
  • khối cộng đồng; nước cộng hoà
  • Commonwealth liên bang Uc
  • Commonwealth chính phủ cộng hoà Anh (thời kỳ Crôm-oen 1649 1660)
  • đoàn kịch góp (trong đó diễn viên chia nhau tiền thu)
  • (như) commonweal
Định nghĩa tiếng Anh

n. the official name of some states in the United States (Massachusetts and Pennsylvania and Virginia and Kentucky) and associated territories (Puerto Rico) n. a world organization of autonomous states that are united in allegiance to a central power but are not subordinate to it or to one another

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...