Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commune

/'kɔmju:n/ GRECollins ★ phổ biến #14138
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commune

/'kɔmju:n/

danh từ

  • xã
  • công xã
    • the Commune of Paris: công xã Pa-ri

nội động từ

  • đàm luận; nói chuyện thân mật
    • friends commune together: bạn bè nói chuyện thân mật với nhau
  • gần gụi, thân thiết, cảm thông
    • to commune with nature: gần gụi với thiên nhiên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể

thành ngữ

  1. to commune with oneself
    • trầm ngâm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the smallest administrative district of several European countries n. a body of people or families living together and sharing everything v. communicate intimately with; be in a state of heightened, intimate receptivity v. receive Communion, in the Catholic church

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...