Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

communicate – communication

/kəˈmjuː.nɪ.keɪt/ – /kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

giao tiếp – sự giao tiếp v – n

“To communicate effectively, we need clear communication.”Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta cần sự giao tiếp rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...