Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

communicate clearly

/kəˈmjunɪˌkeɪt ˈklɪrli/

Nghĩa thường dùng

truyền đạt thông tin một cách dễ hiểu cụm từ

“It's important to communicate clearly in presentations.”Điều quan trọng là truyền đạt rõ ràng trong các bài thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...